Cassava là gì?

/kəˈsɑːvə/Danh từ

Cassava nghĩa là Khoai mì, củ sắn

Hình minh họa từ Cassava - Khoai mì, củ sắn

Ví dụ với Cassava

  • Boiled cassava dipped in salted sesame peanuts provides a nostalgic rustic snack in rural Vietnam.

    Khoai mì luộc chấm muối mè đậu phộng mang lại món ăn vặt dân dã hoài niệm ở vùng nông thôn Việt Nam.

  • A1Street vendors sell hot steamed cassava mixed with shredded coconut and roasted sesame.

    Người bán hàng rong bán khoai mì hấp nóng trộn dừa nạo và mè rang.

  • B1Cassava represents a critical caloric food security crop across sub-Saharan Africa due to unmatched resilience against drought and poor soils.

    Khoai mì đại diện cho một loại cây trồng an ninh lương thực calo quan trọng khắp châu Phi cận Sahara nhờ khả năng chống chịu vô song trước hạn hán và đất cằn cỗi.

  • B2Bitter cassava cultivars contain cyanogenic linamarin glucosides requiring rigorous grating, fermentation, and boiling to eliminate toxic hydrogen cyanide.

    Các giống khoai mì đắng chứa glucoside linamarin sinh xyanua đòi hỏi phải mài xát, lên men và đun sôi nghiêm ngặt để loại bỏ hydro xyanua độc hại.

Cụm từ thường đi với Cassava

  • cassava root: củ khoai mì / củ sắn
  • tapioca from cassava: bột sắn dây / bột năng từ khoai mì
  • boiled cassava: khoai mì luộc

Từ đồng nghĩa

  • manioc: sắn
  • yuca: khoai mì Mỹ Latinh

Mẹo ghi nhớ

Cả xa và (Cassava) - củ khoai mì dẻo bùi cứu đói cho làng quê qua bao mùa bão lũ.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →