rutabaga là gì?

/ˌruːtəˈbeɪɡə/Danh từ

rutabaga nghĩa là củ cải Thụy Điển

Hình minh họa từ rutabaga - củ cải Thụy Điển

Ví dụ với rutabaga

  • We can see a rutabaga here.

    Chúng ta có thể thấy một củ cải Thụy Điển ở đây.

  • A1We can see a rutabaga here.

    Chúng ta có thể thấy một củ cải Thụy Điển ở đây.

  • B1Understanding the role of rutabaga is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của củ cải Thụy Điển là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how rutabaga influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy củ cải Thụy Điển ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với rutabaga

  • common rutabaga: củ cải Thụy Điển phổ biến
  • essential rutabaga: củ cải Thụy Điển thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • winter root: củ mùa đông

Mẹo ghi nhớ

Rutabaga củ to bùi béo nấu súp hầm chống rét mùa đông.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →