galangal là gì?

/ɡəˈlæŋɡl/Danh từ

galangal nghĩa là củ riềng

Hình minh họa từ galangal - củ riềng

Ví dụ với galangal

  • We can see a galangal here.

    Chúng ta có thể thấy một củ riềng ở đây.

  • A1We can see a galangal here.

    Chúng ta có thể thấy một củ riềng ở đây.

  • B1Understanding the role of galangal is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của củ riềng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how galangal influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy củ riềng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với galangal

  • common galangal: củ riềng phổ biến
  • essential galangal: củ riềng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • spice rhizome: củ gia vị

Mẹo ghi nhớ

Củ riềng galangal thơm nồng cay ấm làm chả cá Lã Vọng nức tiếng.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →