radicchio là gì?

/ræˈdiːkiəʊ/Danh từ

radicchio nghĩa là bắp cải tím radicchio

Hình minh họa từ radicchio - bắp cải tím radicchio

Ví dụ với radicchio

  • We can see a radicchio here.

    Chúng ta có thể thấy một bắp cải tím radicchio ở đây.

  • A1We can see a radicchio here.

    Chúng ta có thể thấy một bắp cải tím radicchio ở đây.

  • B1Understanding the role of radicchio is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bắp cải tím radicchio là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how radicchio influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bắp cải tím radicchio ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với radicchio

  • common radicchio: bắp cải tím radicchio phổ biến
  • essential radicchio: bắp cải tím radicchio thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • red chicory: diếp đỏ

Mẹo ghi nhớ

Bắp cải đỏ radicchio giòn ngọt đắng thanh trộn salad Ý sang trọng.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →