endive là gì?

/ˈendaɪv/Danh từ

endive nghĩa là rau diếp xoăn endive

Hình minh họa từ endive - rau diếp xoăn endive

Ví dụ với endive

  • We can see a endive here.

    Chúng ta có thể thấy một rau diếp xoăn endive ở đây.

  • A1We can see a endive here.

    Chúng ta có thể thấy một rau diếp xoăn endive ở đây.

  • B1Understanding the role of endive is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của rau diếp xoăn endive là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how endive influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy rau diếp xoăn endive ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với endive

  • common endive: rau diếp xoăn endive phổ biến
  • essential endive: rau diếp xoăn endive thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • bitter salad: rau đắng

Mẹo ghi nhớ

Diếp xoăn endive giòn đắng nhẹ cuộn thịt hun khói khai vị.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →