Taro là gì?

/ˈtɑːroʊ/Danh từ

Taro nghĩa là Khoai môn

Hình minh họa từ Taro - Khoai môn

Ví dụ với Taro

  • Sweet steamed taro root with fragrant purple marbling makes irresistible fillings for festive mooncakes.

    Củ khoai môn hấp ngọt bùi với những đường vân tím thơm ngát tạo nên nhân bánh trung thu lễ hội khó cưỡng.

  • A1The baker filled the sweet buns with creamy purple taro paste.

    Người thợ làm bánh đã nhồi nhân khoai môn tím béo ngậy vào những chiếc bánh bao ngọt.

  • B1Handling raw taro roots requires gloves because raphide calcium oxalate needle crystals cause severe cutaneous pruritus and stinging.

    Xử lý củ khoai môn sống cần đeo găng tay vì các tinh thể kim canxi oxalat raphide gây ngứa và châm chích da dữ dội.

  • B2Thorough cooking completely dissolves calcium oxalate micro-needles, rendering taro starch granules exceptionally digestible for infants.

    Nấu chín kỹ làm tan hoàn toàn các kim vi mô canxi oxalat, khiến các hạt tinh bột khoai môn đặc biệt dễ tiêu hóa đối với trẻ sơ sinh.

Cụm từ thường đi với Taro

  • taro milk tea: trà sữa khoai môn
  • steamed taro: khoai môn hấp dẻo
  • taro root: củ khoai môn

Từ đồng nghĩa

  • colocasia tuber: củ chi môn nước

Mẹo ghi nhớ

Ta rô (Taro) - củ khoai môn dẻo bùi thơm nức làm trà sữa và nhân bánh trung thu.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →