Bamboo shoot là gì?

/bæmˈbuː ʃuːt/Danh từ

Bamboo shoot nghĩa là Măng tre

Hình minh họa từ Bamboo shoot - Măng tre

Ví dụ với Bamboo shoot

  • Crispy bamboo shoots are commonly boiled and simmered in Asian savory broths.

    Măng tre giòn sần sật thường được luộc chín và nấu trong nước dùng đậm đà kiểu Á

  • A1My mother cooked duck noodle soup with sour bamboo shoots.

    Mẹ tôi đã nấu món bún vịt măng chua thơm ngon.

  • B1Raw bamboo shoots contain cyanogenic glycosides and must be thoroughly boiled in water before consumption.

    Măng tre sống chứa glycoside sinh xyanua và phải được luộc kỹ trong nước trước khi ăn.

  • B2Silvicultural harvesting of edible bamboo shoots provides sustainable seasonal livelihoods for montane communities.

    Thu hoạch măng tre ăn được trong lâm nghiệp mang lại sinh kế mùa vụ bền vững cho các cộng đồng miền núi.

Cụm từ thường đi với Bamboo shoot

  • fresh bamboo shoots: măng tre tươi
  • pickled bamboo shoots: măng chua ớt ngâm
  • braised pork with bamboo shoots: thịt kho măng

Từ đồng nghĩa

  • bamboo sprout: đọt măng non

Mẹo ghi nhớ

Băn bu sút (Bamboo shoot) - búp măng tre vươn lên mạnh mẽ sút tung lớp đất đá.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →