Trash can là gì?

/træʃ kæn/Danh từ

Trash can nghĩa là Thùng rác

Hình minh họa từ Trash can - Thùng rác

Ví dụ với Trash can

  • I think we need to place a trash can in the bathroom.

    Tớ nghĩ chúng ta cần đặt một cái thùng rác trong phòng tắm

  • A1Please throw that empty plastic bottle into the trash can.

    Làm ơn vứt vỏ chai nhựa rỗng đó vào thùng rác nhé.

  • B1A step-pedal stainless steel trash can in the bathroom seals odors without requiring hand contact.

    Thùng rác inox đạp chân trong phòng tắm ngăn mùi kín kẽ mà không cần dùng tay chạm nắp.

  • B2Smart residential sorting trash cans utilize optical scanning to guide proper recyclable segregation.

    Thùng rác phân loại thông minh ứng dụng quét quang học để hướng dẫn phân chia rác tái chế chuẩn xác.

Cụm từ thường đi với Trash can

  • throw in the trash can: ném vào thùng rác
  • empty the trash can: đổ thùng rác
  • pedal trash can: thùng rác đạp chân mở nắp

Từ đồng nghĩa

  • rubbish bin: thùng rác
  • garbage can: thùng rác

Mẹo ghi nhớ

Tránh cắn (Trash can) phải rác thì bỏ ngay vào thùng rác sạch sẽ.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →