Chimney là gì?

/ˈtʃɪmni/Danh từ

Chimney nghĩa là Ống khói

Hình minh họa từ Chimney - Ống khói

Ví dụ với Chimney

  • Grey smoke curled lazily out of the brick chimney into the cold winter air.

    Khói xám cuộn lững lờ bốc lên từ ống khói gạch vào không khí mùa đông giá rét

  • A1Santa Claus is said to climb down the chimney to deliver gifts on Christmas Eve.

    Ông già Noel được cho là sẽ chui qua ống khói để phát quà vào đêm Giáng sinh.

  • B1Homeowners must inspect and clean the brick chimney annually to prevent dangerous creosote fires.

    Chủ nhà phải kiểm tra và vệ sinh ống khói gạch hàng năm để ngăn ngừa các đám cháy muội than nguy hiểm.

  • B2The natural chimney effect pulls buoyant hot air upward, establishing draft currents inside thermal power stations.

    Hiệu ứng ống khói tự nhiên hút không khí nóng nhẹ lên trên, thiết lập các luồng thông gió bên trong các nhà máy nhiệt điện.

Cụm từ thường đi với Chimney

  • brick chimney: ống khói bằng gạch
  • factory chimney: ống khói nhà máy
  • chimney sweep: người cạo bồ hóng ống khói

Từ đồng nghĩa

  • flue: ống dẫn khói
  • smokestack: cột khói công nghiệp cao

Mẹo ghi nhớ

Chim nỉ (Chimney) - chú chim nhỏ đậu trên miệng ống khói sưởi ấm mùa đông.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →