Attic là gì?

/ˈætɪk/Danh từ

Attic nghĩa là Tầng gác xép sát mái nhà

Hình minh họa từ Attic - Tầng gác xép sát mái nhà

Ví dụ với Attic

  • Dusty vintage trunks filled with antique family heirlooms were tucked away in the attic under the rafters.

    Những chiếc rương cổ đầy bụi bặm chứa đầy gia bảo gia đình cổ xưa được cất gọn gàng trên tầng gác xép dưới các vì kèo

  • A1We climbed the wooden ladder to explore the dusty attic.

    Chúng tôi trèo lên thang gỗ để khám phá tầng gác xép đầy bụi.

  • B1They converted their drafty attic into an airy home office equipped with roof skylights.

    Họ đã cải tạo gác xép lộng gió của mình thành một văn phòng làm việc tại nhà thoáng mát có cửa sổ trần.

  • B2Proper fiberglass batten insulation laid across attic floor joists halts critical thermal loss during sub-zero winters.

    Vật liệu cách nhiệt sợi thủy tinh thích hợp được trải trên các dầm sàn gác xép ngăn chặn sự thất thoát nhiệt nghiêm trọng trong mùa đông dưới 0 độ.

Cụm từ thường đi với Attic

  • attic stairs: cầu thang gác xép
  • store in the attic: cất trên gác xép
  • convert the attic: cải tạo gác xép thành phòng ở

Từ đồng nghĩa

  • garret: phòng gác mái nhỏ
  • loft: gác lửng sát mái

Từ trái nghĩa

  • basement: tầng hầm
  • cellar: hầm chứa

Mẹo ghi nhớ

Ác tích (Attic) - lên tầng gác xép tích lũy cất giữ bao nhiêu đồ cổ kỷ niệm.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →