Threshold là gì?

/ˈθreʃhoʊld/Danh từ

Threshold nghĩa là Ngưỡng cửa bước vào nhà, điểm khởi đầu

Hình minh họa từ Threshold - Ngưỡng cửa bước vào nhà, điểm khởi đầu

Ví dụ với Threshold

  • Tradition dictates that the groom carries his new bride across the threshold of their new home.

    Theo truyền thống, chú rể bế cô dâu mới bước qua ngưỡng cửa ngôi nhà mới của họ

  • A1Please take off your muddy shoes before stepping across the threshold.

    Vui lòng cởi đôi giày dính bùn trước khi bước qua ngưỡng cửa nhé.

  • B1The company stands on the threshold of a revolutionary technological breakthrough in renewable energy.

    Công ty đang đứng trước ngưỡng cửa của một bước đột phá công nghệ mang tính cách mạng trong năng lượng tái tạo.

  • B2Thermal break aluminum door thresholds prevent internal condensation puddles across exterior entrance transitions.

    Ngưỡng cửa nhôm cầu cách nhiệt ngăn ngừa các vũng nước ngưng tụ bên trong qua các điểm chuyển tiếp lối vào bên ngoài.

Cụm từ thường đi với Threshold

  • cross the threshold: bước qua ngưỡng cửa
  • door threshold: ngưỡng cửa ra vào
  • on the threshold of: bước vào ngưỡng cửa của (thời kỳ mới)

Từ đồng nghĩa

  • doorstep: bậc cửa
  • entryway: lối vào
  • verge: bờ vực khởi đầu

Mẹo ghi nhớ

Thờ rẽ hâu (Threshold) - đứng trước ngưỡng cửa nhà cúi đầu chào đón khách quý.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →