pillar là gì?

/ˈpɪlə/Danh từ

pillar nghĩa là cột trụ chống đỡ

Hình minh họa từ pillar - cột trụ chống đỡ

Ví dụ với pillar

  • Massive marble pillars support the imposing entrance portico of the museum.

    Những cột đá cẩm thạch khổng lồ nâng đỡ cổng vào uy nghi của bảo tàng.

  • A1The ancient temple has twenty tall stone pillars.

    Ngôi đền cổ có hai mươi chiếc cột đá cao lớn.

  • B1Carved relief sculptures decorated every octagonal stone pillar inside the cathedral.

    Các tác phẩm điêu khắc phù điêu chạm khắc trang trí từng chiếc cột đá hình bát giác bên trong nhà thờ lớn.

  • B2Seismic retrofitting reinforced structural concrete pillars with carbon fiber composites to prevent lateral collapse.

    Gia cố địa chấn đã bọc các cột bê tông kết cấu bằng vật liệu composite sợi carbon để ngăn chặn sự sụp đổ ngang.

Cụm từ thường đi với pillar

  • marble pillar: cột đá cẩm thạch
  • pillar of the community: trụ cột của cộng đồng

Từ đồng nghĩa

  • column: cột trụ kiến trúc
  • post: trụ cột đỡ

Mẹo ghi nhớ

Pillar nghe như 'pi-lơ' - cột trụ đứng sừng sững gánh đỡ cả mái nhà đồ sộ.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →