aqueduct là gì?

/ˈækwɪdʌkt/Danh từ

aqueduct nghĩa là cầu dẫn nước cổ bằng đá

Hình minh họa từ aqueduct - cầu dẫn nước cổ bằng đá

Ví dụ với aqueduct

  • We can see a aqueduct here.

    Chúng ta có thể thấy một cầu dẫn nước cổ bằng đá ở đây.

  • A1We can see a aqueduct here.

    Chúng ta có thể thấy một cầu dẫn nước cổ bằng đá ở đây.

  • B1Understanding the role of aqueduct is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cầu dẫn nước cổ bằng đá là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how aqueduct influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cầu dẫn nước cổ bằng đá ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với aqueduct

  • common aqueduct: cầu dẫn nước cổ bằng đá phổ biến
  • essential aqueduct: cầu dẫn nước cổ bằng đá thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • water bridge: máng dẫn nước

Mẹo ghi nhớ

Cầu dẫn nước aqueduct vòm đá La Mã sừng sững dẫn nước về kinh thành.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →