aqueduct là gì?
aqueduct nghĩa là cầu dẫn nước cổ bằng đá

Ví dụ với aqueduct
We can see a aqueduct here.
Chúng ta có thể thấy một cầu dẫn nước cổ bằng đá ở đây.
A1We can see a aqueduct here.
Chúng ta có thể thấy một cầu dẫn nước cổ bằng đá ở đây.
B1Understanding the role of aqueduct is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của cầu dẫn nước cổ bằng đá là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how aqueduct influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cầu dẫn nước cổ bằng đá ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với aqueduct
- common aqueduct: cầu dẫn nước cổ bằng đá phổ biến
- essential aqueduct: cầu dẫn nước cổ bằng đá thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- water bridge: máng dẫn nước
Mẹo ghi nhớ
Cầu dẫn nước aqueduct vòm đá La Mã sừng sững dẫn nước về kinh thành.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- archway cổng vòm cuốn
- atrium giếng trời sân trong có mái kính
- barracks doanh trại quân đội
- basilica vương cung thánh đường
- belfry tháp chuông nhà thờ
- boathouse nhà để thuyền ven sông
- brownstone nhà phố đá nâu cổ điển New York
- chalet nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ
- chapel nhà nguyện nhỏ thanh tịnh
- chateau lâu đài trang viên nước Pháp
- citadel thành trì kiên cố phòng thủ
- clocktower tháp đồng hồ công cộng