boathouse là gì?

/ˈbəʊthaʊs/Danh từ

boathouse nghĩa là nhà để thuyền ven sông

Hình minh họa từ boathouse - nhà để thuyền ven sông

Ví dụ với boathouse

  • We can see a boathouse here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà để thuyền ven sông ở đây.

  • A1We can see a boathouse here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà để thuyền ven sông ở đây.

  • B1Understanding the role of boathouse is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà để thuyền ven sông là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how boathouse influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà để thuyền ven sông ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với boathouse

  • common boathouse: nhà để thuyền ven sông phổ biến
  • essential boathouse: nhà để thuyền ven sông thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • boat shed: nhà cất thuyền

Mẹo ghi nhớ

Nhà thuyền boathouse ven hồ cất giữ thuyền kayak và mái chèo.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →