barracks là gì?
barracks nghĩa là doanh trại quân đội

Ví dụ với barracks
We can see a barracks here.
Chúng ta có thể thấy một doanh trại quân đội ở đây.
A1We can see a barracks here.
Chúng ta có thể thấy một doanh trại quân đội ở đây.
B1Understanding the role of barracks is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của doanh trại quân đội là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how barracks influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy doanh trại quân đội ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với barracks
- common barracks: doanh trại quân đội phổ biến
- essential barracks: doanh trại quân đội thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- military quarters: trại lính
Mẹo ghi nhớ
Doanh trại barracks ngăn nắp kỷ luật nơi các tân binh rèn luyện.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- basilica vương cung thánh đường
- belfry tháp chuông nhà thờ
- boathouse nhà để thuyền ven sông
- brownstone nhà phố đá nâu cổ điển New York
- chalet nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ
- chapel nhà nguyện nhỏ thanh tịnh
- chateau lâu đài trang viên nước Pháp
- citadel thành trì kiên cố phòng thủ
- clocktower tháp đồng hồ công cộng
- cloister hành lang tu viện yên tĩnh
- colonnade hàng cột đá thẳng tắp
- conservatory nhà kính trồng hoa cây cảnh