mortgage là gì?

/ˈmɔːɡɪdʒ/Danh từ

mortgage nghĩa là khoản thế chấp vay mua nhà

Hình minh họa từ mortgage - khoản thế chấp vay mua nhà

Ví dụ với mortgage

  • They applied for a thirty-year fixed-rate mortgage to buy their dream home.

    Họ đã nộp đơn xin vay thế chấp lãi suất cố định 30 năm để mua ngôi nhà mơ ước của mình.

  • A1Their monthly mortgage payment is one thousand dollars.

    Khoản thanh toán thế chấp hàng tháng của họ là một ngàn đô la.

  • B1Refinancing their mortgage enabled the homeowners to reduce their monthly amortization substantially.

    Tái cấp vốn cho khoản thế chấp giúp các chủ nhà giảm đáng kể số tiền phân bổ hàng tháng.

  • B2Central bank interest rate hikes quickly translated into higher borrowing costs across national mortgage portfolios.

    Việc ngân hàng trung ương tăng lãi suất nhanh chóng chuyển thành chi phí đi vay cao hơn trên các danh mục đầu tư thế chấp quốc gia.

Cụm từ thường đi với mortgage

  • pay off a mortgage: trả hết nợ thế chấp
  • mortgage interest rate: lãi suất vay thế chấp

Từ đồng nghĩa

  • home loan: khoản vay mua nhà
  • secured loan: khoản vay có bảo đảm

Mẹo ghi nhớ

Mortgage có gốc từ mort (chết) + gage (cam kết) = cam kết trả nợ dài hạn cho đến khi xong.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →