Skylight là gì?

/ˈskaɪlaɪt/Danh từ

Skylight nghĩa là Cửa sổ trần đón ánh sáng tự nhiên

Hình minh họa từ Skylight - Cửa sổ trần đón ánh sáng tự nhiên

Ví dụ với Skylight

  • Natural sunlight cascaded down into the living room through an expansive pitched glass skylight.

    Ánh nắng tự nhiên tràn xuống phòng khách qua một ô cửa sổ trần bằng kính dốc rộng rãi

  • A1We looked up at the twinkling stars through the bedroom skylight.

    Chúng tôi ngước nhìn những vì sao lấp lánh qua ô cửa sổ trần trong phòng ngủ.

  • B1Installing a solar-powered vented skylight provides natural daylighting while venting warm indoor air.

    Lắp đặt cửa sổ trần thông gió chạy bằng năng lượng mặt trời mang lại ánh sáng tự nhiên đồng thời thoát khí nóng trong nhà.

  • B2Double-glazed motorized skylights equipped with rain sensors seal automatically upon the first detection of precipitation.

    Cửa sổ trần gắn động cơ kính hai lớp được trang bị cảm biến mưa tự động đóng kín ngay khi phát hiện những giọt mưa đầu tiên.

Cụm từ thường đi với Skylight

  • roof skylight: cửa sổ mái đón sáng
  • install a skylight: lắp đặt cửa sổ trần
  • open the skylight: mở cửa sổ trần lấy gió

Từ đồng nghĩa

  • roof window: cửa sổ trên mái

Mẹo ghi nhớ

Sờ cay lại (Skylight) - bầu trời (sky) chiếu ánh sáng (light) qua cửa sổ trần sưởi ấm căn phòng.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →