Fire escape là gì?

/ˈfaɪər ɪskeɪp/Danh từ

Fire escape nghĩa là Cầu thang sắt thoát hiểm ngoài trời

Hình minh họa từ Fire escape - Cầu thang sắt thoát hiểm ngoài trời

Ví dụ với Fire escape

  • New York apartment blocks are instantly recognized by their zigzagging wrought-iron fire escapes.

    Các khối chung cư New York được nhận ra ngay lập tức nhờ những chiếc cầu thang sắt thoát hiểm zíc zắc bên ngoài

  • A1Keep the fire escape balcony clear of heavy boxes at all times.

    Hãy luôn giữ cho ban công cầu thang thoát hiểm thông thoáng, không để các thùng nặng.

  • B1During hot summer nights, residents often sat out on the iron fire escape to catch a cooling breeze.

    Trong những đêm hè oi bức, cư dân thường ra ngồi trên cầu thang thoát hiểm bằng sắt để đón gió mát.

  • B2Municipal fire department inspections strictly penalize blocked fire escape drop ladders that hinder emergency evacuations.

    Các cuộc kiểm tra của sở cứu hỏa thành phố xử phạt nghiêm khắc các thang thả thoát hiểm bị chặn gây cản trở việc sơ tán khẩn cấp.

Cụm từ thường đi với Fire escape

  • emergency fire escape: cầu thang thoát hiểm khẩn cấp
  • fire escape ladder: thang thoát hiểm chống cháy
  • climb down the fire escape: trèo xuống cầu thang thoát hiểm

Từ đồng nghĩa

  • emergency exit stairs: cầu thang lối thoát hiểm

Mẹo ghi nhớ

Phai ơ ếch kép (Fire escape) - khi có hỏa hoạn (fire) chạy thoát (escape) qua cầu thang sắt bên ngoài.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →