Courtyard là gì?

/ˈkɔːrtjɑːrd/Danh từ

Courtyard nghĩa là Khoảng sân trong nhà, sân trong khép kín

Hình minh họa từ Courtyard - Khoảng sân trong nhà, sân trong khép kín

Ví dụ với Courtyard

  • An ancient stone fountain gurgled peacefully in the shaded center of the villa’s courtyard.

    Một đài phun nước bằng đá cổ róc rách thanh bình ở trung tâm râm mát của khoảng sân trong biệt thự

  • A1The children played soccer safely inside the walled courtyard.

    Lũ trẻ chơi bóng đá an toàn bên trong khoảng sân trong có tường bao quanh.

  • B1Traditional Spanish hacienda architecture incorporates central courtyards to facilitate passive cooling through cross ventilation.

    Kiến trúc điền trang truyền thống của Tây Ban Nha kết hợp các khoảng sân trong trung tâm để tạo thuận lợi cho việc làm mát tự nhiên qua thông gió chéo.

  • B2Biophilic architectural courtyards introduce daylight, rainwater collection ponds, and mature tree canopies directly into corporate headquarters.

    Các khoảng sân trong kiến trúc sinh học đưa ánh sáng ban ngày, ao thu gom nước mưa và tán cây xanh trưởng thành trực tiếp vào trụ sở doanh nghiệp.

Cụm từ thường đi với Courtyard

  • inner courtyard: sân trong khép kín
  • paved courtyard: khoảng sân trong lát gạch
  • castle courtyard: sân trong lâu đài

Từ đồng nghĩa

  • patio: sân trong lộ thiên
  • atrium: giếng trời trung tâm
  • quadrangle: sân vuông khép kín

Mẹo ghi nhớ

Cột giát (Courtyard) - khoảng sân trong nhà có những cột gỗ giát vàng lộng lẫy.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →