cleaver là gì?

/ˈkliːvə/Danh từ

cleaver nghĩa là con dao phay chặt xương to bản

Hình minh họa từ cleaver - con dao phay chặt xương to bản

Ví dụ với cleaver

  • We can see a cleaver here.

    Chúng ta có thể thấy một con dao phay chặt xương to bản ở đây.

  • A1We can see a cleaver here.

    Chúng ta có thể thấy một con dao phay chặt xương to bản ở đây.

  • B1Understanding the role of cleaver is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của con dao phay chặt xương to bản là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cleaver influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy con dao phay chặt xương to bản ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cleaver

  • common cleaver: con dao phay chặt xương to bản phổ biến
  • essential cleaver: con dao phay chặt xương to bản thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • heavy butcher knife: dao chặt

Mẹo ghi nhớ

Con dao phay cleaver nặng tay chặt sườn heo dứt khoát sắc lẹm.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →