griddle là gì?

/ˈɡrɪdl/Danh từ

griddle nghĩa là chảo nướng mặt phẳng không vành

Hình minh họa từ griddle - chảo nướng mặt phẳng không vành

Ví dụ với griddle

  • We can see a griddle here.

    Chúng ta có thể thấy một chảo nướng mặt phẳng không vành ở đây.

  • A1We can see a griddle here.

    Chúng ta có thể thấy một chảo nướng mặt phẳng không vành ở đây.

  • B1Understanding the role of griddle is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chảo nướng mặt phẳng không vành là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how griddle influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chảo nướng mặt phẳng không vành ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với griddle

  • common griddle: chảo nướng mặt phẳng không vành phổ biến
  • essential griddle: chảo nướng mặt phẳng không vành thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • flat grill plate: chảo nướng phẳng

Mẹo ghi nhớ

Rán bánh kếp và thịt xông khói xèo xèo trên chiếc chảo nướng phẳng griddle.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →