stockpot là gì?

/ˈstɒkpɒt/Danh từ

stockpot nghĩa là nồi hầm nước dùng cỡ lớn

Hình minh họa từ stockpot - nồi hầm nước dùng cỡ lớn

Ví dụ với stockpot

  • We can see a stockpot here.

    Chúng ta có thể thấy một nồi hầm nước dùng cỡ lớn ở đây.

  • A1We can see a stockpot here.

    Chúng ta có thể thấy một nồi hầm nước dùng cỡ lớn ở đây.

  • B1Understanding the role of stockpot is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nồi hầm nước dùng cỡ lớn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how stockpot influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nồi hầm nước dùng cỡ lớn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với stockpot

  • common stockpot: nồi hầm nước dùng cỡ lớn phổ biến
  • essential stockpot: nồi hầm nước dùng cỡ lớn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • large broth pot: nồi nấu nước dùng

Mẹo ghi nhớ

Nồi hầm stockpot khổng lồ ninh xương bò nấu nước dùng phở thơm phức cả góc phố.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →