Fat là gì?

/fæt/Tính từ

Fat nghĩa là Béo, thừa cân

Hình minh họa từ Fat - Béo, thừa cân

Ví dụ với Fat

  • Modern lifestyles with fast food trend make more people become fat.

    Lối sống hiện đại cùng trào lưu đồ ăn nhanh làm nhiều người trở nên thừa cân hơn

  • A1The lazy cat grew fat because it slept all day.

    Con mèo lười trở nên béo ú vì nó ngủ suốt cả ngày.

  • B1Fat chance he will admit his mistake; his pride is far too stubborn.

    Còn lâu anh ta mới chịu nhận lỗi; lòng tự ái của anh ta quá lớn.

  • B2Old military veterans sat on the verandah for hours chewing the fat about wartime youth.

    Những cựu chiến binh ngồi hàng giờ trên hiên nhà tán gẫu rôm rả về thời thanh xuân khói lửa.

Cụm từ thường đi với Fat

  • fat chance: còn lâu mới có chuyện đó, cơ hội bằng không
  • fat paycheck: mức lương béo bở, khoản tiền kếch xù
  • chew the fat: tán gẫu, buôn chuyện rôm rả

Từ đồng nghĩa

  • overweight: thừa cân
  • plump: đầy đặn

Từ trái nghĩa

  • skinny: gầy nhom
  • slim: thon thả

Mẹo ghi nhớ

Phạt (Fat) người ăn nhiều đồ ngọt không chịu tập thể dục nên bị thừa cân.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →