Fit là gì?

/fɪt/Tính từ

Fit nghĩa là Cân đối, gọn gàng

Hình minh họa từ Fit - Cân đối, gọn gàng

Ví dụ với Fit

  • She follows a special diet to stay fit.

    Cô ấy tuân theo một chế độ ăn đặc biệt để giữ cho cơ thể cân đối

  • A1He runs five kilometers every day to stay healthy and fit.

    Anh ấy chạy năm cây số mỗi ngày để giữ sức khỏe và vóc dáng cân đối.

  • B1At seventy-five, grandfather is still as fit as a fiddle and hikes up the hills.

    Ở tuổi bảy mươi lăm, ông tôi vẫn khỏe như vâm và leo đồi thoăn thoắt.

  • B2Darwinian natural selection is colloquially conceptualized as the survival of the fittest.

    Thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin thường được hiểu nôm na là quy luật thích nghi để sinh tồn.

Cụm từ thường đi với Fit

  • fit as a fiddle: khỏe mạnh như vâm, thể lực sung mãn
  • keep fit: giữ gìn vóc dáng cân đối khỏe mạnh
  • survival of the fittest: thích nghi để sinh tồn

Từ đồng nghĩa

  • athletic: khỏe khoắn
  • in shape: dáng chuẩn

Từ trái nghĩa

  • out of shape: xồ xề
  • unfit: yếu ớt

Mẹo ghi nhớ

Phít (Fit) chặt người vào bộ đồ thể thao tôn lên vóc dáng săn chắc cân đối.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →