Barcode là gì?

/ˈbɑːrkoʊd/Danh từ

Barcode nghĩa là Mã vạch sản phẩm

Hình minh họa từ Barcode - Mã vạch sản phẩm

Ví dụ với Barcode

  • The cashier scanned the printed barcode on the cereal box at the electronic checkout.

    Thu ngân đã quét mã vạch in trên hộp ngũ cốc tại quầy tính tiền điện tử

  • A1The cashier scanned the barcode on my milk bottle.

    Thu ngân đã quét mã vạch trên chai sữa của tôi.

  • B1Handheld laser barcode scanners allow warehouse staff to track stock inventory in real time.

    Máy quét mã vạch laser cầm tay cho phép nhân viên kho theo dõi hàng tồn kho theo thời gian thực.

  • B2Two-dimensional QR barcodes encode comprehensive manufacturing traceability and supply chain provenance data.

    Mã vạch QR hai chiều mã hóa dữ liệu truy xuất nguồn gốc sản xuất và chuỗi cung ứng toàn diện.

Cụm từ thường đi với Barcode

  • scan a barcode: quét mã vạch
  • barcode reader / scanner: máy quét mã vạch
  • product barcode: mã vạch sản phẩm

Từ đồng nghĩa

  • UPC code: mã sản phẩm chung

Mẹo ghi nhớ

Ba cốt (Barcode) - nhìn vào ba đường vạch cốt lõi của mã vạch thanh toán.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →