convertible là gì?

/kənˈvɜːtəbl/Danh từ

convertible nghĩa là xe ô tô mui trần mở mui đón gió

Hình minh họa từ convertible - xe ô tô mui trần mở mui đón gió

Ví dụ với convertible

  • We can see a convertible here.

    Chúng ta có thể thấy một xe ô tô mui trần mở mui đón gió ở đây.

  • A1We can see a convertible here.

    Chúng ta có thể thấy một xe ô tô mui trần mở mui đón gió ở đây.

  • B1Understanding the role of convertible is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xe ô tô mui trần mở mui đón gió là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how convertible influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xe ô tô mui trần mở mui đón gió ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với convertible

  • common convertible: xe ô tô mui trần mở mui đón gió phổ biến
  • essential convertible: xe ô tô mui trần mở mui đón gió thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • open-top car: xe mui trần

Mẹo ghi nhớ

Lái chiếc xe mui trần convertible dạo mát ven bờ biển ngắm hoàng hôn rực rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →