valedictorian là gì?

/ˌvælɪdɪkˈtɔːriən/Danh từ

valedictorian nghĩa là thủ khoa phát biểu tốt nghiệp

Hình minh họa từ valedictorian - thủ khoa phát biểu tốt nghiệp

Ví dụ với valedictorian

  • The class valedictorian delivered an inspiring graduation commencement address.

    Thủ khoa của lớp đã có bài phát biểu truyền cảm hứng trong buổi lễ tốt nghiệp ra trường.

  • A1She studied hard and became the valedictorian.

    Cô ấy học tập chăm chỉ và trở thành thủ khoa tốt nghiệp.

  • B1Maintaining a flawless 4.0 grade point average earned the dedicated biology major the title of class valedictorian.

    Duy trì điểm trung bình 4.0 hoàn hảo đã giúp sinh viên chuyên ngành sinh học tận tụy đạt được danh hiệu thủ khoa toàn khóa.

  • B2Selecting the school valedictorian involves balancing rigorous scholastic grades with holistic community leadership track records.

    Việc chọn thủ khoa trường bao gồm việc cân bằng điểm số học thuật nghiêm ngặt với thành tích lãnh đạo cộng đồng toàn diện.

Cụm từ thường đi với valedictorian

  • class valedictorian: thủ khoa xuất sắc nhất khóa
  • valedictorian speech: bài phát biểu thủ khoa

Từ đồng nghĩa

  • top graduate: sinh viên tốt nghiệp đứng đầu

Từ trái nghĩa

  • salutatorian: á khoa tốt nghiệp

Mẹo ghi nhớ

Vale (lời tạm biệt chia tay) + dicere (nói) = người học giỏi nhất được vinh dự đọc bài chia tay trường.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →