humanities là gì?

/hjuːˈmænətiz/Danh từ

humanities nghĩa là các ngành khoa học nhân văn

Hình minh họa từ humanities - các ngành khoa học nhân văn

Ví dụ với humanities

  • We can see a humanities here.

    Chúng ta có thể thấy một các ngành khoa học nhân văn ở đây.

  • A1We can see a humanities here.

    Chúng ta có thể thấy một các ngành khoa học nhân văn ở đây.

  • B1Understanding the role of humanities is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của các ngành khoa học nhân văn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how humanities influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy các ngành khoa học nhân văn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với humanities

  • common humanities: các ngành khoa học nhân văn phổ biến
  • essential humanities: các ngành khoa học nhân văn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • liberal arts: ngành nhân văn

Mẹo ghi nhớ

Khối ngành nhân văn humanities trau dồi triết học, lịch sử và văn học nghệ thuật.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →