humanities là gì?
humanities nghĩa là các ngành khoa học nhân văn

Ví dụ với humanities
We can see a humanities here.
Chúng ta có thể thấy một các ngành khoa học nhân văn ở đây.
A1We can see a humanities here.
Chúng ta có thể thấy một các ngành khoa học nhân văn ở đây.
B1Understanding the role of humanities is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của các ngành khoa học nhân văn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how humanities influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy các ngành khoa học nhân văn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với humanities
- common humanities: các ngành khoa học nhân văn phổ biến
- essential humanities: các ngành khoa học nhân văn thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- liberal arts: ngành nhân văn
Mẹo ghi nhớ
Khối ngành nhân văn humanities trau dồi triết học, lịch sử và văn học nghệ thuật.
Từ vựng khác chủ đề Giáo dục
- internship kỳ thực tập cọ xát thực tế
- philosophy triết học tư tưởng
- polytechnic trường cao đẳng kỹ thuật thực hành
- postgraduate học viên cao học sau đại học
- sociology xã hội học
- statistics môn thống kê dữ liệu
- undergraduate sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
- scholastic thuộc về học thuật trường lớp
- fellowship học bổng nghiên cứu sau đại học
- doctorate học vị tiến sĩ học thuật
- bachelor bằng cử nhân đại học
- dean chủ nhiệm khoa / trưởng khoa