sociology là gì?

/ˌsəʊsiˈɒlədʒi/Danh từ

sociology nghĩa là xã hội học

Hình minh họa từ sociology - xã hội học

Ví dụ với sociology

  • We can see a sociology here.

    Chúng ta có thể thấy một xã hội học ở đây.

  • A1We can see a sociology here.

    Chúng ta có thể thấy một xã hội học ở đây.

  • B1Understanding the role of sociology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xã hội học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sociology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xã hội học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sociology

  • common sociology: xã hội học phổ biến
  • essential sociology: xã hội học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • social science: xã hội học

Mẹo ghi nhớ

Ngành xã hội học sociology phân tích các mối quan hệ và cấu trúc trong cộng đồng.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →