sociology là gì?
sociology nghĩa là xã hội học

Ví dụ với sociology
We can see a sociology here.
Chúng ta có thể thấy một xã hội học ở đây.
A1We can see a sociology here.
Chúng ta có thể thấy một xã hội học ở đây.
B1Understanding the role of sociology is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của xã hội học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how sociology influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xã hội học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với sociology
- common sociology: xã hội học phổ biến
- essential sociology: xã hội học thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- social science: xã hội học
Mẹo ghi nhớ
Ngành xã hội học sociology phân tích các mối quan hệ và cấu trúc trong cộng đồng.
Từ vựng khác chủ đề Giáo dục
- statistics môn thống kê dữ liệu
- undergraduate sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
- scholastic thuộc về học thuật trường lớp
- fellowship học bổng nghiên cứu sau đại học
- doctorate học vị tiến sĩ học thuật
- bachelor bằng cử nhân đại học
- dean chủ nhiệm khoa / trưởng khoa
- provost phó hiệu trưởng phụ trách học thuật
- alumna nữ cựu sinh viên tốt nghiệp
- dissertation luận án tiến sĩ công phu
- seminar buổi hội thảo chuyên đề học thuật
- symposium hội nghị hội thảo khoa học chuyên đề