dissertation là gì?

/ˌdɪsəˈteɪʃn/Danh từ

dissertation nghĩa là luận án tiến sĩ công phu

Hình minh họa từ dissertation - luận án tiến sĩ công phu

Ví dụ với dissertation

  • We can see a dissertation here.

    Chúng ta có thể thấy một luận án tiến sĩ công phu ở đây.

  • A1We can see a dissertation here.

    Chúng ta có thể thấy một luận án tiến sĩ công phu ở đây.

  • B1Understanding the role of dissertation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của luận án tiến sĩ công phu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how dissertation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy luận án tiến sĩ công phu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với dissertation

  • common dissertation: luận án tiến sĩ công phu phổ biến
  • essential dissertation: luận án tiến sĩ công phu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • doctoral thesis: luận án

Mẹo ghi nhớ

Bảo vệ thành công luận án tiến sĩ dissertation sau 4 năm nghiên cứu miệt mài.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →