epiphany là gì?

/ɪˈpɪfəni/Danh từ

epiphany nghĩa là khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng

Hình minh họa từ epiphany - khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng

Ví dụ với epiphany

  • We can see a epiphany here.

    Chúng ta có thể thấy một khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng ở đây.

  • A1We can see a epiphany here.

    Chúng ta có thể thấy một khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng ở đây.

  • B1Understanding the role of epiphany is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how epiphany influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với epiphany

  • common epiphany: khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng phổ biến
  • essential epiphany: khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sudden insight: sự bừng ngộ

Mẹo ghi nhớ

Nhà khoa học trải qua một epiphany khoảnh khắc ngộ ra lời giải cho phương trình hóc búa.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →