Calculator là gì?

/ˈkælkjəˌleɪtər/Danh từ

Calculator nghĩa là Máy tính cầm tay

Hình minh họa từ Calculator - Máy tính cầm tay

Ví dụ với Calculator

  • Can I borrow your calculator for my Math exam next period?

    Tớ có thể mượn máy tính cầm tay của cậu cho bài kiểm tra Toán tiết sau của tớ được không?

  • A1You are allowed to bring a scientific calculator into the maths exam.

    Bạn được phép mang máy tính khoa học vào phòng thi toán.

  • B1Graphing calculators assist engineering students in visualizing complex three-dimensional curves.

    Máy tính đồ họa hỗ trợ sinh viên kỹ thuật hình dung các đường cong ba chiều phức tạp.

  • B2The software framework includes an internal mortgage calculator to simulate amortized loan payments.

    Khung phần mềm bao gồm công cụ tính toán thế chấp nội bộ để mô phỏng các khoản trả góp nợ.

Cụm từ thường đi với Calculator

  • pocket calculator: máy tính bỏ túi
  • scientific calculator: máy tính khoa học nâng cao
  • use a calculator: sử dụng máy tính cầm tay

Từ đồng nghĩa

  • adding machine: máy tính toán

Mẹo ghi nhớ

Cả lũ kéo qua (Calculator) mượn chiếc máy tính cầm tay tính toán lượng giác.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →