Exam là gì?

/ɪgˈzæm/Danh từ

Exam nghĩa là Bài thi

Hình minh họa từ Exam - Bài thi

Ví dụ với Exam

  • Exams are the least favorite thing at school of many students.

    Các bài thi là phần ít được yêu thích nhất ở trường học của rất nhiều học sinh

  • A1Students are revising their notes thoroughly for the upcoming final exam.

    Học sinh đang ôn tập kỹ lưỡng các ghi chép cho kỳ thi cuối kỳ sắp tới.

  • B1Standardized national entrance exams evaluate analytical reasoning alongside factual retention.

    Các kỳ thi tuyển sinh quốc gia chuẩn hóa đánh giá tư duy phân tích bên cạnh khả năng ghi nhớ sự kiện.

  • B2Proctored digital exams integrate biometric monitoring algorithms to ensure academic integrity.

    Các bài thi số hóa có giám thị tích hợp thuật toán sinh trắc học để đảm bảo tính liêm chính học thuật.

Cụm từ thường đi với Exam

  • pass an exam: thi đỗ kỳ thi
  • fail an exam: thi trượt
  • final exam: bài thi cuối kỳ

Từ đồng nghĩa

  • examination: kỳ thi
  • test: bài kiểm tra

Mẹo ghi nhớ

Ít than vãn (Exam) mà hãy tập trung ôn luyện để vượt qua kỳ thi xuất sắc.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →