Laboratory/Lab là gì?

/ˈlæbrəˌtɔri/ – /læb/Danh từ

Laboratory/Lab nghĩa là Phòng thí nghiệm

Hình minh họa từ Laboratory/Lab - Phòng thí nghiệm

Ví dụ với Laboratory/Lab

  • Meet me at the lab after school, we will prepare for tomorrow’s exam together.

    Gặp tớ ở phòng thí nghiệm sau giờ học nhé, chúng ta sẽ cùng nhau chuẩn bị cho bài kiểm tra ngày mai

  • A1Scientists wear white protective coats inside the biological laboratory.

    Các nhà khoa học mặc áo choàng bảo hộ màu trắng bên trong phòng thí nghiệm sinh học.

  • B1The state university secured government funding to construct a biosafety level-3 research lab.

    Trường đại học công lập đã đảm bảo nguồn vốn chính phủ để xây dựng phòng nghiên cứu an toàn sinh học cấp 3.

  • B2Rigorous sterilization and laminar airflows inside pharmaceutical laboratories preempt specimen contamination.

    Khử trùng nghiêm ngặt và luồng khí tầng bên trong phòng thí nghiệm dược phẩm ngăn ngừa nhiễm bẩn mẫu.

Cụm từ thường đi với Laboratory/Lab

  • research laboratory: phòng thí nghiệm nghiên cứu
  • chemistry lab: phòng thực hành hóa học
  • lab coat: áo blouse trắng phòng thí nghiệm

Từ đồng nghĩa

  • testing center: trung tâm kiểm nghiệm
  • research facility: cơ sở nghiên cứu

Mẹo ghi nhớ

Lại bò rờ tới (Laboratory/Lab) các ống nghiệm trong phòng thí nghiệm hóa học.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →