Mathematics/Maths là gì?

/ˌmæθəˈmætɪks/ – /mæθ/Danh từ

Mathematics/Maths nghĩa là Toán học

Hình minh họa từ Mathematics/Maths - Toán học

Ví dụ với Mathematics/Maths

  • To many students, studying maths is a nightmare.

    Với nhiều học sinh, việc học toán là một cơn ác mộng

  • A1Mathematics teaches us analytical thinking and logical problem-solving.

    Toán học dạy chúng ta tư duy phân tích và giải quyết vấn đề một cách logic.

  • B1A solid foundation in discrete mathematics is essential for mastering software algorithm design.

    Nền tảng vững chắc về toán rời rạc là điều kiện cốt lõi để làm chủ thiết kế thuật toán phần mềm.

  • B2Pure mathematics uncovers abstract symmetries that subsequently provide theoretical scaffolding for quantum physics.

    Toán học thuần túy khám phá những tính đối xứng trừu tượng mà sau đó tạo khung lý thuyết cho vật lý lượng tử.

Cụm từ thường đi với Mathematics/Maths

  • applied mathematics: toán học ứng dụng
  • solve a maths problem: giải một bài toán
  • mental maths: tính nhẩm toán

Từ đồng nghĩa

  • arithmetic: số học
  • calculus: giải tích

Mẹo ghi nhớ

Mải miết tính (Mathematics/Maths) từng con số phương trình hóc búa của môn toán.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →