Pen là gì?

/pɛn/Danh từ

Pen nghĩa là Bút mực, bút bi

Hình minh họa từ Pen - Bút mực, bút bi

Ví dụ với Pen

  • I forgot my pen. Can I borrow one from you?

    Tớ quên bút rồi. Tớ mượn một cái của cậu được chứ?

  • A1Sign your name in blue ink using this ballpoint pen.

    Ký tên của bạn bằng mực xanh bằng chiếc bút bi này nhé.

  • B1The historical adage reminds us that the pen is mightier than the sword in winning ideological struggles.

    Câu ngạn ngữ lịch sử nhắc nhở rằng ngòi bút sắc hơn gươm giáo trong các cuộc đấu tranh tư tưởng.

  • B2Calligraphers prefer gold-nibbed fountain pens for their responsiveness to varying downward hand pressures.

    Những người viết chữ đẹp chuộng bút máy ngòi vàng nhờ độ nhạy linh hoạt theo lực nhấn của bàn tay.

Cụm từ thường đi với Pen

  • ballpoint pen: bút bi
  • fountain pen: bút mực, bút máy
  • pen is mightier than sword: ngòi bút sắc hơn gươm giáo (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • writing implement: dụng cụ viết

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Phen này (Pen) mượn chiếc bút bi mực xanh ký tên vào hợp đồng lớn.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →