Literature là gì?

/ˈlɪtərəʧər/Danh từ

Literature nghĩa là Văn học

Hình minh họa từ Literature - Văn học

Ví dụ với Literature

  • Literature nurtures your souls.

    Văn học nuôi dưỡng tâm hồn bạn

  • A1She enjoys reading Victorian English literature in her spare time.

    Cô ấy thích đọc văn học Anh thời Victoria vào thời gian rảnh rỗi.

  • B1Writing a rigorous literature review identifies critical conceptual gaps in current academic discourse.

    Viết một bài tổng quan tài liệu nghiên cứu chặt chẽ giúp xác định những khoảng trống khái niệm quan trọng trong học thuật hiện thời.

  • B2Nobel laureates in literature capture universal human dilemmas through localized metaphorical narratives.

    Các tác giả đoạt giải Nobel văn học nắm bắt những song đề nhân loại phổ quát thông qua các tự sự ẩn dụ mang đậm bản sắc địa phương.

Cụm từ thường đi với Literature

  • classic literature: văn học cổ điển
  • literature review: tổng quan tài liệu nghiên cứu
  • English literature: văn học Anh

Từ đồng nghĩa

  • letters: văn chương
  • written works: tác phẩm văn học

Mẹo ghi nhớ

Líu ríu thở (Literature) khi đọc những vần thơ kiệt tác trong nền văn học nhân loại.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →