History là gì?
History nghĩa là Môn lịch sử, lịch sử

Ví dụ với History
History is an interesting subject where you learn a lot about the past.
Lịch sử là một môn học thú vị nơi mà bạn được học rất nhiều về quá khứ
A1Our history teacher told thrilling stories about ancient kings and battles.
Thầy giáo dạy lịch sử kể những câu chuyện hào hùng về các vị vua và trận chiến cổ xưa.
B1Those who neglect the profound lessons of history are tragically doomed to repeat its errors.
Những ai phớt lờ bài học sâu sắc của lịch sử đều sẽ phải chịu kết cục đau đớn lặp lại sai lầm ấy.
B2Historiographical analysis examines how archival biases shaped Eurocentric narratives of world history.
Phân tích sử học xem xét cách mà các thiên kiến lưu trữ đã định hình những tự sự lấy châu Âu làm trung tâm.
Cụm từ thường đi với History
- ancient history: lịch sử cổ đại
- make history: làm nên lịch sử, tạo dấu ấn lịch sử
- history lesson: bài học lịch sử
Từ đồng nghĩa
- chronicles: biên niên sử
- annals: sử ký
Mẹo ghi nhớ
Hít thở (History) ngẫm lại trang sử hào hùng của dân tộc chống ngoại xâm.