Eraser là gì?

/ɪˈreɪsər/Danh từ

Eraser nghĩa là Cục tẩy

Hình minh họa từ Eraser - Cục tẩy

Ví dụ với Eraser

  • I have just lost my eraser at school.

    Tớ vừa làm mất cục tẩy của mình ở trường

  • A1Can I borrow your eraser to fix a spelling mistake?

    Tôi có thể mượn cục tẩy của bạn để sửa một lỗi chính tả được không?

  • B1Kneaded art erasers absorb graphite dust cleanly without marring delicate drawing paper surfaces.

    Gôm đất sét mỹ thuật hút sạch bụi chì mà không làm rách bề mặt giấy vẽ mỏng manh.

  • B2Whiteboard erasers with magnetic backings stick conveniently to porcelain-coated lecture surfaces.

    Đồ xóa bảng trắng có nam châm phía sau dính tiện lợi lên mặt bảng giảng đường phủ men sứ.

Cụm từ thường đi với Eraser

  • pencil eraser: cục tẩy bút chì
  • rubber eraser: cục gôm cao su
  • board eraser: cái xóa bảng

Từ đồng nghĩa

  • rubber: cục gôm (Anh Anh)

Mẹo ghi nhớ

Í ré xót ruột (Eraser) tẩy mãi mới sạch vết mực bẩn trên trang vở.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →