Chemistry là gì?
Chemistry nghĩa là Hóa học

Ví dụ với Chemistry
In Chemistry, students get to do interesting experiments.
Trong môn hóa học, học sinh được thực hiện các thí nghiệm thú vị
A1We wore safety goggles during the chemistry experiment in the laboratory.
Chúng tôi đã đeo kính bảo hộ trong lúc làm thí nghiệm hóa học ở phòng thí nghiệm.
B1Mastering organic chemistry requires memorizing intricate reaction mechanisms and molecular valencies.
Làm chủ môn hóa hữu cơ đòi hỏi phải ghi nhớ các cơ chế phản ứng và hóa trị phân tử phức tạp.
B2The two actors shared undeniable onscreen chemistry that elevated the romantic drama.
Hai diễn viên có sự tương tác ăn ý tuyệt vời trên màn ảnh, nâng tầm bộ phim tâm lý tình cảm.
Cụm từ thường đi với Chemistry
- organic chemistry: hóa học hữu cơ
- chemistry experiment: thí nghiệm hóa học
- spark good chemistry: hợp tính nhau, tâm đầu ý hợp (idiom)
Từ đồng nghĩa
- chemical science: ngành hóa học
Mẹo ghi nhớ
Khen mi xịn (Chemistry) vì giỏi nhớ bảng tuần hoàn hóa học.