soliloquy là gì?

/səˈlɪləkwi/Danh từ

soliloquy nghĩa là đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch

Hình minh họa từ soliloquy - đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch

Ví dụ với soliloquy

  • We can see a soliloquy here.

    Chúng ta có thể thấy một đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch ở đây.

  • A1We can see a soliloquy here.

    Chúng ta có thể thấy một đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch ở đây.

  • B1Understanding the role of soliloquy is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how soliloquy influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với soliloquy

  • common soliloquy: đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch phổ biến
  • essential soliloquy: đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Màn soliloquy độc thoại kinh điển bộc lộ cuộc đấu tranh giằng xé nội tâm nhân vật.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →