paradigm là gì?

/ˈpærədaɪm/Danh từ

paradigm nghĩa là mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy

Hình minh họa từ paradigm - mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy

Ví dụ với paradigm

  • We can see a paradigm here.

    Chúng ta có thể thấy một mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy ở đây.

  • A1We can see a paradigm here.

    Chúng ta có thể thấy một mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy ở đây.

  • B1Understanding the role of paradigm is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how paradigm influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với paradigm

  • common paradigm: mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy phổ biến
  • essential paradigm: mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • model framework: hệ hình tư duy

Mẹo ghi nhớ

Sự thay đổi paradigm hệ chuẩn tư duy mang lại bước đột phá trong phương pháp giáo dục.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →