epistemology là gì?

/ɪˌpɪstəˈmɒlədʒi/Danh từ

epistemology nghĩa là nhận thức luận lý thuyết tri thức

Hình minh họa từ epistemology - nhận thức luận lý thuyết tri thức

Ví dụ với epistemology

  • We can see a epistemology here.

    Chúng ta có thể thấy một nhận thức luận lý thuyết tri thức ở đây.

  • A1We can see a epistemology here.

    Chúng ta có thể thấy một nhận thức luận lý thuyết tri thức ở đây.

  • B1Understanding the role of epistemology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhận thức luận lý thuyết tri thức là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how epistemology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhận thức luận lý thuyết tri thức ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với epistemology

  • common epistemology: nhận thức luận lý thuyết tri thức phổ biến
  • essential epistemology: nhận thức luận lý thuyết tri thức thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • theory of knowledge: nhận thức luận

Mẹo ghi nhớ

Môn nhận thức luận epistemology nghiên cứu về nguồn gốc và bản chất của tri thức.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →