monograph là gì?

/ˈmɒnəɡrɑːf/Danh từ

monograph nghĩa là chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu

Hình minh họa từ monograph - chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu

Ví dụ với monograph

  • We can see a monograph here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu ở đây.

  • A1We can see a monograph here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu ở đây.

  • B1Understanding the role of monograph is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how monograph influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với monograph

  • common monograph: chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu phổ biến
  • essential monograph: chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • specialized book: sách chuyên khảo

Mẹo ghi nhớ

Xuất bản cuốn monograph chuyên khảo về văn hóa dân tộc thiểu số vùng cao.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →