monograph là gì?
monograph nghĩa là chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu

Ví dụ với monograph
We can see a monograph here.
Chúng ta có thể thấy một chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu ở đây.
A1We can see a monograph here.
Chúng ta có thể thấy một chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu ở đây.
B1Understanding the role of monograph is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how monograph influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với monograph
- common monograph: chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu phổ biến
- essential monograph: chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- specialized book: sách chuyên khảo
Mẹo ghi nhớ
Xuất bản cuốn monograph chuyên khảo về văn hóa dân tộc thiểu số vùng cao.
Từ vựng khác chủ đề Giáo dục
- epiphany khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng
- stanza khổ thơ gồm nhiều dòng thơ
- prose văn xuôi lối hành văn tự nhiên
- anthology tuyển tập văn thơ chọn lọc
- motif mô-típ chủ đề lặp lại trong tác phẩm
- fable truyện ngụ ngôn mượn chuyện loài vật răn dạy
- parable truyện ngụ ngôn mang ý nghĩa đạo lý
- soliloquy đoạn độc thoại nội tâm nhân vật kịch
- paradigm mô hình mẫu hệ chuẩn mực tư duy
- archetype hình mẫu nguyên mẫu điển hình
- catharsis sự thanh lọc giải tỏa cảm xúc
- Biology Sinh học