postulate là gì?
postulate nghĩa là tiền đề định đề giả định lý thuyết

Ví dụ với postulate
We can see a postulate here.
Chúng ta có thể thấy một tiền đề định đề giả định lý thuyết ở đây.
A1We can see a postulate here.
Chúng ta có thể thấy một tiền đề định đề giả định lý thuyết ở đây.
B1Understanding the role of postulate is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của tiền đề định đề giả định lý thuyết là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how postulate influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tiền đề định đề giả định lý thuyết ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với postulate
- common postulate: tiền đề định đề giả định lý thuyết phổ biến
- essential postulate: tiền đề định đề giả định lý thuyết thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- hypothesis assumption: tiền đề lý thuyết
Mẹo ghi nhớ
Định đề postulate của nhà vật lý đặt nền móng cho thuyết tương đối.
Từ vựng khác chủ đề Giáo dục
- tenure chế độ biên chế giảng dạy vĩnh viễn
- colloquium buổi tọa đàm học thuật chuyên sâu
- didactic mang tính mô phạm giáo huấn sư phạm
- epistemology nhận thức luận lý thuyết tri thức
- monograph chuyên khảo nghiên cứu chuyên sâu
- epiphany khoảnh khắc ngộ ra chân lý bừng sáng
- stanza khổ thơ gồm nhiều dòng thơ
- prose văn xuôi lối hành văn tự nhiên
- anthology tuyển tập văn thơ chọn lọc
- motif mô-típ chủ đề lặp lại trong tác phẩm
- fable truyện ngụ ngôn mượn chuyện loài vật răn dạy
- parable truyện ngụ ngôn mang ý nghĩa đạo lý