internship là gì?

/ˈɪntɜːnʃɪp/Danh từ

internship nghĩa là kỳ thực tập cọ xát thực tế

Hình minh họa từ internship - kỳ thực tập cọ xát thực tế

Ví dụ với internship

  • We can see a internship here.

    Chúng ta có thể thấy một kỳ thực tập cọ xát thực tế ở đây.

  • A1We can see a internship here.

    Chúng ta có thể thấy một kỳ thực tập cọ xát thực tế ở đây.

  • B1Understanding the role of internship is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kỳ thực tập cọ xát thực tế là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how internship influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỳ thực tập cọ xát thực tế ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với internship

  • common internship: kỳ thực tập cọ xát thực tế phổ biến
  • essential internship: kỳ thực tập cọ xát thực tế thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • practical training: thực tập sinh

Mẹo ghi nhớ

Kỳ thực tập internship tại doanh nghiệp giúp sinh viên áp dụng lý thuyết vào thực tiễn.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →