matriculation là gì?

/məˌtrɪkjuˈleɪʃn/Danh từ

matriculation nghĩa là sự trúng tuyển nhập học đại học

Hình minh họa từ matriculation - sự trúng tuyển nhập học đại học

Ví dụ với matriculation

  • The formal matriculation ceremony welcomes all admitted freshmen into the university community.

    Lễ nhập học chính thức chào đón tất cả các tân sinh viên trúng tuyển vào cộng đồng trường đại học.

  • A1Freshmen attended the matriculation ceremony.

    Các sinh viên năm nhất đã tham dự lễ nhập học.

  • B1Prospective applicants must submit secondary school transcripts before the annual matriculation deadline in August.

    Các ứng viên tiềm năng phải nộp bảng điểm trung học phổ thông trước thời hạn nhập học hàng năm vào tháng Tám.

  • B2Demographic statistics indicate expanding matriculation rates among first-generation university scholars from rural school districts.

    Thống kê nhân khẩu học chỉ ra tỷ lệ nhập học ngày càng mở rộng của các học giả đại học thế hệ đầu tiên từ các học khu nông thôn.

Cụm từ thường đi với matriculation

  • matriculation exam: kỳ thi trúng tuyển vào đại học
  • matriculation fee: phí làm thủ tục nhập học

Từ đồng nghĩa

  • enrollment: sự đăng ký nhập học
  • admission: sự trúng tuyển

Mẹo ghi nhớ

Matrix (danh sách ghi danh sổ vàng trường) -> matriculation là việc chính thức ghi danh trở thành sinh viên.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →