geometry là gì?

/dʒiˈɒmətri/Danh từ

geometry nghĩa là môn hình học không gian

Hình minh họa từ geometry - môn hình học không gian

Ví dụ với geometry

  • We can see a geometry here.

    Chúng ta có thể thấy một môn hình học không gian ở đây.

  • A1We can see a geometry here.

    Chúng ta có thể thấy một môn hình học không gian ở đây.

  • B1Understanding the role of geometry is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của môn hình học không gian là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how geometry influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy môn hình học không gian ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với geometry

  • common geometry: môn hình học không gian phổ biến
  • essential geometry: môn hình học không gian thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • spatial math: hình học

Mẹo ghi nhớ

Môn hình học geometry khám phá các định lý đường thẳng góc và hình khối.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →