academics là gì?
academics nghĩa là các môn học thuật nghiên cứu

Ví dụ với academics
We can see a academics here.
Chúng ta có thể thấy một các môn học thuật nghiên cứu ở đây.
A1We can see a academics here.
Chúng ta có thể thấy một các môn học thuật nghiên cứu ở đây.
B1Understanding the role of academics is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của các môn học thuật nghiên cứu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how academics influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy các môn học thuật nghiên cứu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với academics
- common academics: các môn học thuật nghiên cứu phổ biến
- essential academics: các môn học thuật nghiên cứu thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- scholarly studies: học thuật
Mẹo ghi nhớ
Chú trọng vào academics học thuật song song với rèn luyện kỹ năng sống.
Từ vựng khác chủ đề Giáo dục
- algebra môn đại số toán học
- alumnus cựu sinh viên nam tốt nghiệp
- anthropology nhân chủng học
- astrophysics vật lý thiên văn học
- calculus môn giải tích toán học cao cấp
- certificate chứng chỉ chứng nhận hoàn thành khóa học
- geometry môn hình học không gian
- humanities các ngành khoa học nhân văn
- internship kỳ thực tập cọ xát thực tế
- philosophy triết học tư tưởng
- polytechnic trường cao đẳng kỹ thuật thực hành
- postgraduate học viên cao học sau đại học