wanderer là gì?

/ˈwɒndərə/Danh từ

wanderer nghĩa là người lang thang phiêu lãng tự do

Hình minh họa từ wanderer - người lang thang phiêu lãng tự do

Ví dụ với wanderer

  • We can see a wanderer here.

    Chúng ta có thể thấy một người lang thang phiêu lãng tự do ở đây.

  • A1We can see a wanderer here.

    Chúng ta có thể thấy một người lang thang phiêu lãng tự do ở đây.

  • B1Understanding the role of wanderer is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của người lang thang phiêu lãng tự do là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how wanderer influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy người lang thang phiêu lãng tự do ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với wanderer

  • common wanderer: người lang thang phiêu lãng tự do phổ biến
  • essential wanderer: người lang thang phiêu lãng tự do thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • roamer: người lang thang

Mẹo ghi nhớ

Người phiêu lãng wanderer tự do bước đi không đích đến lắng nghe tiếng gọi thiên nhiên.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →